领先: dẫn đầu, đi đầu, vị trí dẫn đầu tiên phong
Nghĩa tiếng Anh (English): leading, to lead, to be in the lead, ahead
Nét viết & luyện viết chữ 领先
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
trước, trước tiên trước hết; tổ tiên
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”
Chữ TIÊN (先) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn gồm hình bàn chân CHỈ (止, sau biến đổi thành ⺧) ở phía trên và hình một người NHI (儿) ở phía dưới. Hình ảnh bàn chân vươn lên phía trước cơ thể con người biểu thị nghĩa gốc là bước đi trước, dẫn đầu về mặt thời gian và không gian. Từ đó, chữ TIÊN (先) vừa dùng để chỉ thứ tự ưu tiên (TRƯỚC TIÊN 首先), vừa dùng để tôn vinh các bậc tiền bối, ông bà tổ tiên (TỔ TIÊN 祖先) đã khai mở con đường cho thế hệ mai sau.
Câu ví dụ với từ “领先”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国在特高压输电、高铁成套装备制造与光伏新能源全产业链等核心技术领域保持着世界领先地位。
Wǒ guó zài tè gāo yā shū diàn, gāo tiě chéng tào zhuāng bèi zhì zào yǔ guāng fú xīn néng yuán quán chǎn yè liàn děng hé xīn jì shù lǐng yù bǎo chí zhe shì jiè lǐng xiān dì wèi.
“Nước ta duy trì vị thế dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực công nghệ cốt lõi như truyền tải điện siêu cao áp, chế tạo trang thiết bị hoàn chỉnh đường sắt cao tốc cùng toàn bộ chuỗi ngành năng lượng mới quang điện.”
China maintains world-leading positions in core technologies like UHV power transmission, high-speed rail, and photovoltaics.
深刻领悟“领先”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lǐng xiān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “领先” (dẫn đầu, đi đầu, vị trí dẫn đầu tiên phong - LÃNH TIÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "领先" (dẫn đầu, đi đầu, vị trí dẫn đầu tiên phong) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “领先” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 领先 (lǐng xiān)
领先 (lǐng xiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “领先” có phiên âm Pinyin là “lǐng xiān”, âm Hán Việt là “LĨNH TIÊN”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dẫn đầu, đi đầu, vị trí dẫn đầu tiên phong” (tiếng Anh: leading, to lead, to be in the lead, ahead).
Chữ 领先 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “领先” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.