顾此失彼: được đây mất đó; được này mất nọ; khó giữ vẹn toàn; được cái này mất cái khác; lo cái này, mất cái kia
Nét viết & luyện viết chữ 顾此失彼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chăm sóc, lo liệu, đoái hoài; quay đầu nhìn; khách hàng (顾客)
Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
này, đây, điều này
Chữ THỬ (此): thuộc bộ CHỈ (止), gồm 6 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 因此 (NHÂN THỬ: do đó, vì thế, cho nên), 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên), 此外 (THỬ NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa), 从此 (TÒNG THỬ: từ đó, từ nay về sau, kể từ đó).
được đây mất đó; được này mất nọ; khó giữ vẹn toàn; được cái này mất cái khác; lo cái này, mất cái kia
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
được đây mất đó; được này mất nọ; khó giữ vẹn toàn; được cái này mất cái khác; lo cái này, mất cái kia
Chữ BỈ (彼): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 彼此 (BỈ THỬ: lẫn nhau, hai bên, đôi bên).
Câu ví dụ với từ “顾此失彼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他顾此失彼,工作做得不好。
tā gùcǐshībǐ, gōngzuò zuò dé bù hǎo.
“Anh ấy lo cái này, mất cái kia, công việc làm không tốt.”
学习的时候不能顾此失彼。
xuéxí de shíhòu bùnéng gùcǐshībǐ.
“Khi học, không thể lo cái này, mất cái kia.”
Từ “顾此失彼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顾此失彼 (gùcǐshībǐ)
顾此失彼 (gùcǐshībǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “顾此失彼” có phiên âm Pinyin là “gùcǐshībǐ”, âm Hán Việt là “CỐ THỬ THẤT BỈ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “được đây mất đó; được này mất nọ; khó giữ vẹn toàn; được cái này mất cái khác; lo cái này, mất cái kia”.
Chữ 顾此失彼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “顾此失彼” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.