难以捉摸: khó nắm bắt
Nét viết & luyện viết chữ 难以捉摸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)
Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).
lấy, dùng, để, căn cứ theo
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”
Chữ DĨ (以) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa một con người là bộ NHÂN (人) ở bên phải đang tay xách một vật dụng hoặc lưỡi cày là nét móc chấm (biến thể của bộ KHƯ 厶) ở bên trái. Vì con người mang theo công cụ để thực hiện mục đích, chữ DĨ mang nghĩa gốc là sử dụng, lấy, dùng (như lấy chân thành đãi người). Ngoài ra, chữ còn kết hợp chỉ mốc thời gian, không gian như trước đây, sau này.
bắt, tóm lấy, chộp lấy, bắt giữ
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay chộp lấy bàn chân Giữ chặt không thả vẹn phần tóm ngay. Tay THỦ (扌) chữ TÚC (足) kề bên, Chữ TRÁC (捉) nắm bắt làm nên cơ đồ.”
Chữ TRÁC (捉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bàn tay (扌) tóm chặt lấy bàn chân (足) của đối phương khiến kẻ đó không thể tháo chạy được nữa. Biểu thị hành động chộp bắt nhanh gọn chính xác.
sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm
Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
Câu ví dụ với từ “难以捉摸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的态度忽冷忽热,让人难以捉摸。
Tā de tàidù hū lěng hū rè, ràng rén nányǐ zhuōmō.
“Thái độ của anh ấy lúc nóng lúc lạnh, khiến người khác khó đoán.”
Từ “难以捉摸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn