阻滞: cản trở; trở ngại; ngăn trở; ngăn cản, ngăn chặn; ngúc ngắc
Nét viết & luyện viết chữ 阻滞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cản trở; trở ngại; ngăn trở; ngăn cản, ngăn chặn; ngúc ngắc
Chữ TRỞ (阻): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 阻止 (TRỞ CHỈ: ngăn cản, ngăn chặn, cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình), 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường), 阻挠 (TRỞ NẠO: gây trở ngại, ngáng đường cản trở phá bĩnh).
cản trở; trở ngại; ngăn trở; ngăn cản, ngăn chặn; ngúc ngắc
Chữ TRỆ (滞, phồn thể: 滯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển), 滞留 (TRỆ LƯU: mắc kẹt, ùn ứ lưu lại do sự cố).
Câu ví dụ với từ “阻滞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
阻滞敌人援军的行动。
zǔzhì dírén yuánjūn de xíngdòng。
“Chặn đánh viện quân của địch.”
Từ “阻滞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn