长吻鳄
Minh họa từ vựng 长吻鳄 (zhǎng wěn è)
zhǎng wěn è HÁN VIỆT: TRƯỞNG VẪN NGẠC

长吻鳄: Cá sấu ấn độ, cá sấu mõm dài

Cá sấu ấn độ cá sấu mõm dài

Nét viết & luyện viết chữ 长吻鳄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 长

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.” — Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ 長 (BỘ TRƯỜNG • 8 nét): Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.
Thành phần cấu tạo chữ:
长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

吻
wěn VẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hôn; nụ hôn; môi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ VẪN (吻): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 勹 (BAO).

鳄
è NGẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá sấu

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NGẠC (鳄, phồn thể: 鱷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 17 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “长吻鳄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

长吻鳄生活在河流中。

Zhǎng wěn è shēnghuó zài héliú zhōng.

“Cá sấu mõm dài sống trong sông.”

Từ “长吻鳄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 长吻鳄 (zhǎng wěn è)

长吻鳄 (zhǎng wěn è) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “长吻鳄” có phiên âm Pinyin là “zhǎng wěn è”, âm Hán Việt là “TRƯỞNG VẪN NGẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Cá sấu ấn độ, cá sấu mõm dài”.

Chữ 长吻鳄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “长吻鳄” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 長. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-07-31T14:21:38+07:00