野兽
Minh họa từ vựng 野兽 (yěshòu)
yěshòu HÁN VIỆT: DÃ THÚ

野兽: dã thú; muông thú; thú rừng; thú hoang

dã thú muông thú thú rừng thú hoang

Nét viết & luyện viết chữ 野兽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 野

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

野
yě DÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại; ngông cuồng

Bộ 里 (BỘ LÝ • 7 nét): Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).

兽
shòu THÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thú; con thú

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).

Câu ví dụ với từ “野兽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

虎豹都是凶猛的野兽。

hǔ bào dōu shì xiōngměng de yěshòu.

“Hổ báo đều là những dã thú hung mãnh.”

Ví dụ #2

他勇敢地与野兽搏斗。

tā yǒnggǎn de yǔ yěshòu bódòu.

“Anh ta dũng cảm chiến đấu với thú hoang.”

Từ “野兽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 野兽 (yěshòu)

野兽 (yěshòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “野兽” có phiên âm Pinyin là “yěshòu”, âm Hán Việt là “DÃ THÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dã thú; muông thú; thú rừng; thú hoang”.

Chữ 野兽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “野兽” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 里. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-03-08T22:39:12+07:00