郊狼
Minh họa từ vựng 郊狼 (jiāo láng)
jiāo láng HÁN VIỆT: GIAO LANG

郊狼: Sói đồng cỏ, coyote (Canis latrans); cáo đồng cỏ; sói đồng cỏ

Sói đồng cỏ coyote (Canis latrans) cáo đồng cỏ sói đồng cỏ

Nét viết & luyện viết chữ 郊狼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 郊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

郊
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).

狼
láng LANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chó sói, loài sói

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KHUYỂN kia giống thú rừng, Bên phải chữ LƯƠNG đọc âm chung. Nanh vuốt sắc nhọn loài sói dữ, Chữ LANG nhắc dạ chớ lạnh lùng.”

Chữ LANG (狼) là chữ hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài thú ăn thịt) biểu thị ý nghĩa và chữ LƯƠNG (良) biểu thị âm đọc. Con sói vốn là loài dã thú săn mồi hung dữ, gian giảo nơi hoang dã, thường đi đôi trong từ SÀI LANG (豺狼). Chữ LANG ngoài nghĩa chỉ loài sói còn dùng trong các thành ngữ ẩn dụ cho sự hỗn độn, nhắc nhở con người giữ lòng nhân hậu, tránh thói hung tàn.

Câu ví dụ với từ “郊狼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

郊狼在夜晚出没。

Jiāo láng zài yèwǎn chūmò.

“Sói đồng cỏ xuất hiện vào ban đêm.”

Từ “郊狼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 郊狼 (jiāo láng)

郊狼 (jiāo láng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “郊狼” có phiên âm Pinyin là “jiāo láng”, âm Hán Việt là “GIAO LANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Sói đồng cỏ, coyote (Canis latrans); cáo đồng cỏ; sói đồng cỏ”.

Chữ 郊狼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “郊狼” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-12-25T11:16:01+07:00