逐渐: dần dần, từ từ, từng bước
Nghĩa tiếng Anh (English): gradually, step by step, progressively
Nét viết & luyện viết chữ 逐渐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dần dần, từ từ, từng bước
Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
dần dần, từ từ, từng bước
Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Câu ví dụ với từ “逐渐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
天气逐渐变冷。
tiān qì zhú jiàn biàn lěng 。
“Thời tiết dần dần lạnh đi.”
The weather is gradually getting colder.
深入理解“逐渐”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ zhú jiàn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “逐渐” (dần dần, từ từ, từng bước - TRỤC TIÊM) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "逐渐" (dần dần, từ từ, từng bước) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “逐渐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逐渐 (zhú jiàn)
逐渐 (zhú jiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “逐渐” có phiên âm Pinyin là “zhú jiàn”, âm Hán Việt là “TRỤC TIỆM”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dần dần, từ từ, từng bước” (tiếng Anh: gradually, step by step, progressively).
Chữ 逐渐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “逐渐” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.