逐出
Minh họa từ vựng 逐出 (zhú chū)
zhú chū HÁN VIỆT: TRỤC XUẤT

逐出: Đuổi ra khỏi

Đuổi ra khỏi

Nét viết & luyện viết chữ 逐出

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逐
zhú chū TRỤC XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đuổi ra khỏi

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Câu ví dụ với từ “逐出”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

吵闹的年青人都已从影院被逐出去了。

chǎonào de niánqīng rén dōu yǐ cóng yǐngyuàn bèi zhú chūqù le

“Những người trẻ ồn ào đã bị đuổi ra khỏi rạp chiếu phim.”

Ví dụ #2

他因犯错被黜逐出队。

Tā yīn fàn cuò bèi chù zhú chū duì.

“Anh ta bị đuổi ra khỏi đội vì phạm lỗi.”

Từ “逐出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逐出 (zhú chū)

逐出 (zhú chū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “逐出” có phiên âm Pinyin là “zhú chū”, âm Hán Việt là “TRỤC XUẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đuổi ra khỏi”.

Chữ 逐出 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “逐出” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-03-25T16:26:07+07:00