逃走
Minh họa từ vựng 逃走 (táozǒu)
táozǒu HÁN VIỆT: ĐÀO TẨU

逃走: chạy trốn, đào tẩu, tẩu thoát

chạy trốn đào tẩu tẩu thoát

Nghĩa tiếng Anh (English): to escape, to flee, to run away

Nét viết & luyện viết chữ 逃走

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trốn, đào tẩu, lẩn trốn, chạy thoát

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

走
zǒu TẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, đi bộ

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Mặt đất nơi đôi chân sải bước đạp lên (nguyên là hình người vung tay 大).) 龰 / 止 BỘ CHỈ (Bàn chân cử động thoăn thoắt tiến bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”

Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.

Câu ví dụ với từ “逃走”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对突发地质灾害预警,应急疏散系统精准引导受灾区域群众迅速沿着安全路线有序逃走避险。

Miàn duì tū fā dì zhì zāi hài yù jǐng, yìng jí shū sàn xì tǒng jīng zhǔn yǐn dǎo shòu zāi qū yù qún zhòng xùn sù yán zhe ān quán lù xiàn yǒu xù táo zǒu bì xiǎn.

“Đứng trước cảnh báo sớm thiên tai địa chất đột xuất, hệ thống sơ tán khẩn cấp đã hướng dẫn chuẩn xác bà con nhân dân vùng bị ảnh hưởng nhanh chóng tẩu thoát chạy trốn lánh nạn theo tuyến đường an toàn một cách trật tự.”

Facing disaster warnings, evacuation systems guided residents to flee safely along designated routes.

Từ “逃走” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逃走 (táozǒu)

逃走 (táozǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “逃走” có phiên âm Pinyin là “táozǒu”, âm Hán Việt là “ĐÀO TẨU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chạy trốn, đào tẩu, tẩu thoát” (tiếng Anh: to escape, to flee, to run away).

Chữ 逃走 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “逃走” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2024-07-01T15:34:45+07:00