输入领料单: nhập và lĩnh theo đơn
Nét viết & luyện viết chữ 输入领料单
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (44 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu)
Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Chữ NHẬP (入) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn có hình dáng nhọn như đầu mũi tên hoặc rễ cây đâm xuyên xuống lòng đất để biểu thị sự tiến vào bên trong. Sang chữ Khải, hai nét phẩy mác giao nhau tựa hình dáng con người hơi cúi đầu khi bước qua ngưỡng cửa vào nhà. Chữ mang ý nghĩa đi vào, gia nhập và tiếp thu, nhắc nhở con người muốn hòa nhập vào tập thể cần giữ thái độ khiêm nhường, lễ độ.
dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Câu ví dụ với từ “输入领料单”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请先输入领料单号。
Qǐng xiān shūrù lǐng liào dān hào.
“Vui lòng nhập số đơn lĩnh trước.”
Từ “输入领料单” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 输入领料单 (shūrù lǐng liào dān)
输入领料单 (shūrù lǐng liào dān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “输入领料单” có phiên âm Pinyin là “shūrù lǐng liào dān”, âm Hán Việt là “THÂU NHẬP LĨNH LIỆU ĐƠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhập và lĩnh theo đơn”.
Chữ 输入领料单 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “输入领料单” có tổng cộng 44 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.