轻击球: bóng đánh nhẹ
Nét viết & luyện viết chữ 轻击球
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHINH (轻, phồn thể: 輕): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét, thành phần: 车 (XA) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 年轻 (NIÊN KHINH: trẻ tuổi, thanh xuân trẻ trung), 轻松 (KHINH TÙNG: nhẹ nhõm, thư thái, dễ dàng), 轻视 (KHINH THỊ: coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp), 举足轻重 (CỬ TÚC KHINH TRỌNG: có vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng quyết định).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ
Chữ KHINH (轻, phồn thể: 輕): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét, thành phần: 车 (XA) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 年轻 (NIÊN KHINH: trẻ tuổi, thanh xuân trẻ trung), 轻松 (KHINH TÙNG: nhẹ nhõm, thư thái, dễ dàng), 轻视 (KHINH THỊ: coi nhẹ, xem thường, đánh giá thấp), 举足轻重 (CỬ TÚC KHINH TRỌNG: có vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng quyết định).
bóng đánh nhẹ
Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).
quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Câu ví dụ với từ “轻击球”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他用轻击球传给队友。
Tā yòng qīng jí qiú chuán gěi duìyǒu.
“Anh ấy dùng bóng đánh nhẹ để chuyền cho đồng đội.”
Từ “轻击球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轻击球 (qīng jí qiú)
轻击球 (qīng jí qiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轻击球” có phiên âm Pinyin là “qīng jí qiú”, âm Hán Việt là “KHINH KÍCH CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bóng đánh nhẹ”.
Chữ 轻击球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “轻击球” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.