蹴鞠: bóng đá thời xưa; đá cầu
Nét viết & luyện viết chữ 蹴鞠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚC (蹴): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bóng đá thời xưa; đá cầu
Chữ XÚC (蹴): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét.
cúi đầu, uốn cong; phía sau, nâng cao, nuôi dưỡng
Chữ CÚC (鞠): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 17 nét, thành phần: 革 (CÁCH) + 勹 (BAO) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 鞠躬 (CÚC CUNG: cúi đầu chào, cúi mình cung kính).
Câu ví dụ với từ “蹴鞠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们喜欢踢蹴鞠游戏。
Tāmen xǐhuān tī cùjū yóuxì.
“Họ thích chơi trò chơi bóng đá thời xưa.”
Từ “蹴鞠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蹴鞠 (cùjū)
蹴鞠 (cùjū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蹴鞠” có phiên âm Pinyin là “cùjū”, âm Hán Việt là “XÚC CÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bóng đá thời xưa; đá cầu”.
Chữ 蹴鞠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蹴鞠” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.