踩线: giẫm vào vạch
Nét viết & luyện viết chữ 踩线
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢI (踩): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giẫm, đạp, bước lên
Chữ THẢI (踩): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC).
đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Câu ví dụ với từ “踩线”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他不小心踩线了。
Tā bù xiǎoxīn cǎi xiàn le.
“Anh ấy vô tình giẫm vào vạch.”
Từ “踩线” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 踩线 (cǎi xiàn)
踩线 (cǎi xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “踩线” có phiên âm Pinyin là “cǎi xiàn”, âm Hán Việt là “THẢI TUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giẫm vào vạch”.
Chữ 踩线 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “踩线” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.