贿赂: hối lộ, đút lót, của hối lộ
Nghĩa tiếng Anh (English): to bribe, bribery
Nét viết & luyện viết chữ 贿赂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐI (贿, phồn thể: 賄): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
của cải vật tư
Chữ HỐI (贿, phồn thể: 賄): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
hối lộ; đút lót
Chữ LỘ (赂, phồn thể: 賂): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 贿赂 (HỐI LỘ: hối lộ, đút lót, của hối lộ).
Câu ví dụ với từ “贿赂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家司法与监察机关坚持受贿行贿一起查,依法坚决严厉惩处任何形式的商业贿赂与权钱交易腐败行为。
Guó jiā sī fǎ yǔ jiān chá jī guān jiān chí shòu huì xíng huì yì qǐ chá, yī fǎ jiān jué yán lì chéng chǔ rèn hé xíng shì de shāng yè huì lù yǔ quán qián jiāo yì fǔ bài xíng wéi.
“Cơ quan tư pháp và giám sát quốc gia kiên trì điều tra xử lý đồng thời cả bên nhận hối lộ và bên đưa hối lộ, trừng trị nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi hối lộ thương mại và tham nhũng đổi quyền lấy tiền.”
Judicial and supervisory organs investigate both bribe-takers and bribe-givers, severely punishing commercial bribery.
深刻领悟“贿赂”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ huì lù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “贿赂” (hối lộ, đút lót, của hối lộ - HỐI LỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "贿赂" (hối lộ, đút lót, của hối lộ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “贿赂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贿赂 (huì lù)
贿赂 (huì lù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “贿赂” có phiên âm Pinyin là “huì lù”, âm Hán Việt là “HỐI LỘ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hối lộ, đút lót, của hối lộ” (tiếng Anh: to bribe, bribery).
Chữ 贿赂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “贿赂” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.