豚尾猕猴
Minh họa từ vựng 豚尾猕猴 (tún wěi míhóu)
tún wěi míhóu HÁN VIỆT: ĐỒN VĨ DI HẦU

豚尾猕猴: khỉ đuôi lợn

khỉ đuôi lợn

Nét viết & luyện viết chữ 豚尾猕猴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 豚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (41 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒN (豚): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

豚
tún ĐỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợn con; lợn sữa; heo sữa

Bộ 豕 (BỘ THỈ • 7 nét): Con lợn, con heo béo tròn.
Thành phần cấu tạo chữ:
豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ ĐỒN (豚): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 11 nét.

尾
wěi VĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuôi; cái đuôi

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).

猕
mí MY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khỉ macacus

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ MY (猕, phồn thể: 獼): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét.

猴
hóu HẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con khỉ

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ).

Câu ví dụ với từ “豚尾猕猴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

豚尾猕猴喜欢吃水果。

Tún wěi míhóu xǐhuān chī shuǐguǒ.

“Khỉ đuôi lợn thích ăn trái cây.”

Từ “豚尾猕猴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 豚尾猕猴 (tún wěi míhóu)

豚尾猕猴 (tún wěi míhóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “豚尾猕猴” có phiên âm Pinyin là “tún wěi míhóu”, âm Hán Việt là “ĐỒN VĨ DI HẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khỉ đuôi lợn”.

Chữ 豚尾猕猴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “豚尾猕猴” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 豕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-30T10:51:46+07:00