蒙古包: lều Mông Cổ, nhà bạt (của dân tộc Mông Cổ)
Nét viết & luyện viết chữ 蒙古包
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)
Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).
cổ, thời cổ xưa, cổ kính
Câu thơ nhớ chữ: “Mười đời chữ THẬP (十) ở trên, Miệng truyền chữ KHẨU (口) vững bền dưới chân. Lời xưa tích cũ xa gần, Kết thành chữ CỔ (古) muôn phần kính trân.”
Chữ CỔ (古) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ THẬP (十 - số mười, biểu thị nhiều thế hệ nối tiếp) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, những câu chuyện lịch sử và kinh nghiệm sống được truyền miệng qua mười đời, trải qua dòng chảy thời gian dài lâu thì trở thành chuyện xưa cũ. Chữ CỔ (古) nhắc nhở hậu thế luôn biết trân trọng giá trị truyền thống và trí tuệ từ người xưa.
túi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ BAO ôm tròn, Bên trong chữ TỴ như con trong lòng. Chữ BAO che chở ấm nồng, Bao dung độ lượng tấm lòng mẹ cha.”
Chữ BAO (包) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong cổ văn khắc họa hình ảnh một thai nhi (chữ TỴ 巳) đang nằm cuộn tròn trong bụng mẹ (bộ BAO 勹) vô cùng ấm áp. Từ hình tượng bào thai được cơ thể người mẹ che chở, chữ BAO (包) mở rộng nghĩa thành bao bọc, gói ghém, cái túi xách hoặc bánh bao. Sâu xa hơn, chữ còn gợi nhắc đến lòng bao dung, sự chở che vô bờ bến của tình mẫu tử và tấm lòng rộng mở giữa người với người.
Câu ví dụ với từ “蒙古包”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们在蒙古包里吃饭。
tāmen zài ménggǔbāo lǐ chīfàn.
“Họ ăn trong lều Mông Cổ.”
蒙古包适合旅行使用。
ménggǔbāo shìhé lǚxíng shǐyòng.
“Lều Mông Cổ phù hợp cho du lịch.”
Từ “蒙古包” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒙古包 (ménggǔbāo)
蒙古包 (ménggǔbāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蒙古包” có phiên âm Pinyin là “ménggǔbāo”, âm Hán Việt là “MÔNG CỔ BAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lều Mông Cổ, nhà bạt (của dân tộc Mông Cổ)”.
Chữ 蒙古包 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蒙古包” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.