翼卫
Minh họa từ vựng 翼卫 (yì wèi)
yì wèi HÁN VIỆT: DỰC VỆ

翼卫: Hậu vệ chạy cánh, hậu vệ tự do

Hậu vệ chạy cánh hậu vệ tự do

Nét viết & luyện viết chữ 翼卫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翼
yì DỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội)

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).

卫
wèi VỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vệ (họ Vệ; Bảo vệ giang sơn, đại tướng quân Vệ Thanh nhà Hán.).

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丨 CỔN (Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.) 一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét, thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).

Câu ví dụ với từ “翼卫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是球队的翼卫。

Tā shì qiúduì de yì wèi.

“Anh ấy là hậu vệ chạy cánh của đội bóng.”

Từ “翼卫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 翼卫 (yì wèi)

翼卫 (yì wèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “翼卫” có phiên âm Pinyin là “yì wèi”, âm Hán Việt là “DỰC VỆ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Hậu vệ chạy cánh, hậu vệ tự do”.

Chữ 翼卫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “翼卫” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-08-17T15:48:13+07:00