羚羊
Minh họa từ vựng 羚羊 (língyáng)
língyáng HÁN VIỆT: LINH DƯƠNG

羚羊: con linh dương

con linh dương

Nét viết & luyện viết chữ 羚羊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LINH (羚): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羚
líng LINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loài linh dương

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ LINH (羚): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 11 nét.

羊
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cừu, con dê (dương)

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Hai chiếc sừng dê uốn cong cân đối trên đỉnh đầu.) 王 TAM/THẬP (Ba nét ngang và một nét sổ phác họa tai, mõm và khuôn mặt con dê.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai nhánh sừng cong vươn, Ba nét ngang thân dáng hiền lương. Một nét sổ dài khuôn mặt rõ, Con dê, con cừu gọi chữ DƯƠNG.”

Chữ DƯƠNG (羊) là chữ tượng hình đặc sắc, trong Giáp cốt văn vẽ chính diện cái đầu của con dê (hoặc con cừu) với cặp sừng cong vút ở trên (丷), hai cái tai ngang và chiếc mõm nhọn ở dưới. Trong văn hóa cổ đại phương Đông, dê và cừu là loài vật hiền lành, thường dùng làm lễ vật tế thần cao quý, nên chữ DƯƠNG luôn gắn liền với cái đẹp (MỸ 美), sự tốt lành (THIỆN 善) và điều may mắn (TƯỜNG 祥).

Câu ví dụ với từ “羚羊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

羚羊清晨在草原上吃草。

língyáng qīngchén zài cǎoyuán shàng chī cǎo.

“Sáng sớm linh dương gặm cỏ trên thảo nguyên.”

Ví dụ #2

猎手在草丛中等羚羊出现。

lièshǒu zài cǎocóng zhōng děng língyáng chūxiàn.

“Thợ săn núp trong bụi chờ linh dương xuất hiện.”

Từ “羚羊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 羚羊 (língyáng)

羚羊 (língyáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “羚羊” có phiên âm Pinyin là “língyáng”, âm Hán Việt là “LINH DƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con linh dương”.

Chữ 羚羊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “羚羊” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 羊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-08-16T20:17:45+07:00