绕道: đi đường vòng
Nét viết & luyện viết chữ 绕道
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHIỄU (绕, phồn thể: 繞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh), 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quấn, vòng quanh, đi vòng, lượn quanh
Chữ NHIỄU (绕, phồn thể: 繞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh), 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”
Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.
Câu ví dụ với từ “绕道”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
因为大雨,我们绕道回家了。
yīnwèi dàyǔ, wǒmen ràodào huíjiā le.
“Vì trời mưa lớn, chúng tôi đã đi đường vòng về nhà.”
前方有事故,司机决定绕道。
qiánfāng yǒu shìgù, sījī juédìng ràodào.
“Phía trước có tai nạn, tài xế quyết định đi đường vòng.”
Từ “绕道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绕道 (ràodào)
绕道 (ràodào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绕道” có phiên âm Pinyin là “ràodào”, âm Hán Việt là “NHIỄU ĐẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đi đường vòng”.
Chữ 绕道 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绕道” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.