石工: nghề đục đá; nghề đá
Nét viết & luyện viết chữ 石工
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.” — Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Công việc, thợ
Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”
Chữ CÔNG (工) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả chiếc thước vuông (thước thợ) hoặc chiếc đầm nện đất mà người thợ cổ đại dùng để đo đạc, xây dựng công trình. Từ hình ảnh công cụ lao động chuẩn xác, chữ mở rộng nghĩa thành người thợ, công việc sản xuất và sự khéo léo tinh xảo. Triết lý chiết tự còn nhìn nhận ba nét chữ như con người đứng thẳng nối liền trời đất bằng bàn tay lao động sáng tạo.
Câu ví dụ với từ “石工”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这座雕塑的精细雕刻显示了石工艺术的高度水平,让人叹为观止。
zhè zuò diāo sù de jīng xì diāo kè xiǎnshì le shí gōng yìshù de gāo dù shuǐpíng, ràng rén tàn wéi guān zhǐ.
“Những đường nét chạm khắc tinh xảo của bức tượng này cho thấy trình độ cao của nghệ thuật điêu khắc đá, khiến người ta phải trầm trồ thán phục.”
石工技术在古代文明中扮演着重要的角色,许多著名的建筑都依赖于精湛的石工技术。
Shí gōng jìshù zài gǔdài wénmíng zhōng bǎnyǎn zhe zhòngyào de juésè, xǔduō zhùmíng de jiànzhú dōu yīlài yú jīngzhàn de shígōng jìshù.
“Kỹ thuật xây dựng bằng đá đóng một vai trò quan trọng trong các nền văn minh cổ đại, nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng đều dựa vào kỹ thuật xây đá điêu luyện.”
Từ “石工” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 石工 (shígōng)
石工 (shígōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “石工” có phiên âm Pinyin là “shígōng”, âm Hán Việt là “THẠCH CÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghề đục đá; nghề đá”.
Chữ 石工 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “石工” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.