目瞪口呆: ngẩn người; ngẩn tò te; chết đứng người; chết lặng người; giương mắt mà nhìn; giương mắt đờ đẫn, không nói ra lời; mắt chữ a mồm chữ o; đờ mặt
Nét viết & luyện viết chữ 目瞪口呆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.” — Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mắt, mục, đề mục; bộ/bộ loài (sinh học)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.”
Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).
trừng mắt, trợn mắt, nhìn chằm chằm
Chữ TRỪNG (瞪): thuộc bộ MỤC (目), gồm 17 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch
Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).
Câu ví dụ với từ “目瞪口呆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她被吓得目瞪口呆。
tā bèi xià de mùdèngkǒudāi.
“Cô ấy bị dọa tới ngẩn người.”
他被气得目瞪口呆。
tā bèi qì de mùdèngkǒudāi.
“Anh ấy tức giận tới lặng người.”
Từ “目瞪口呆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 目瞪口呆 (mùdèngkǒudāi)
目瞪口呆 (mùdèngkǒudāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “目瞪口呆” có phiên âm Pinyin là “mùdèngkǒudāi”, âm Hán Việt là “MỤC TRỪNG KHẨU NGAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngẩn người; ngẩn tò te; chết đứng người; chết lặng người; giương mắt mà nhìn; giương mắt đờ đẫn, không nói ra lời; mắt chữ a mồm chữ o; đờ mặt”.
Chữ 目瞪口呆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “目瞪口呆” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.