盥洗
Minh họa từ vựng 盥洗 (guànxǐ)
guànxǐ HÁN VIỆT: QUÁN TẨY

盥洗: rửa mặt; rửa tay

rửa mặt rửa tay

Nét viết & luyện viết chữ 盥洗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (盥): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盥
guànxǐ QUÁN TẨY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rửa mặt; rửa tay

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ QUÁN (盥): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 16 nét.

洗
xǐ TẨY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rửa, giặt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng THỦY (氵) mát trong, Bên phải chữ TIÊN (先) bước vòng trước tiên. TẨY (洗) đi bụi bặm ưu phiền, Giữ cho tâm sáng bình yên mỗi ngày.”

Chữ TẨY (洗) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái biểu ý và chữ TIÊN (先 - bàn chân bước đi phía trước) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dùng nước sạch để rửa chân trước khi bước lên thềm nhà hoặc chiếu ngồi thời cổ đại. Về sau, chữ TẨY (洗) mở rộng để chỉ mọi hành động rửa sạch, giặt giũ quần áo, tắm gội và gột rửa tâm hồn khỏi những bụi bặm, ưu phiền.

Câu ví dụ với từ “盥洗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

盥洗室

guànxǐshì

“Phòng rửa mặt”

Ví dụ #2

我去盥洗室洗手。

wǒ qù guànxǐshì xǐshǒu.

“Tôi đi rửa tay trong phòng vệ sinh.”

Từ “盥洗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盥洗 (guànxǐ)

盥洗 (guànxǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “盥洗” có phiên âm Pinyin là “guànxǐ”, âm Hán Việt là “QUÁN TẨY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rửa mặt; rửa tay”.

Chữ 盥洗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盥洗” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-08T13:51:48+07:00