癫狂: điên khùng; điên dại; điên rồ; điên cuồng
Nét viết & luyện viết chữ 癫狂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điên; rồ; dại; điên loạn; điên dại; điên rồ
Chữ ĐIÊN (癫, phồn thể: 癲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 21 nét.
cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội, ngông cuồng
Câu thơ nhớ chữ: “Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.”
Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.
Câu ví dụ với từ “癫狂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他笑得有些癫狂了。
Tā xiào de yǒuxiē diānkuáng le.
“Anh ta cười có phần điên cuồng.”
Từ “癫狂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 癫狂 (diānkuáng)
癫狂 (diānkuáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “癫狂” có phiên âm Pinyin là “diānkuáng”, âm Hán Việt là “ĐIÊN CUỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điên khùng; điên dại; điên rồ; điên cuồng”.
Chữ 癫狂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “癫狂” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.