留下: để lại, lưu lại (dấu ấn, kỷ niệm, di sản)
Nghĩa tiếng Anh (English): to leave behind, to stay behind
Nét viết & luyện viết chữ 留下
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét, thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ở lại
Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét, thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
dưới, xuống
Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”
Chữ HẠ (下) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn được biểu thị bằng một nét ngang dài làm đường chuẩn và một nét ngắn đặt ở phía dưới để chỉ vị trí bên dưới (đối lập hoàn toàn với chữ THƯỢNG 上). Trải qua Kim văn và Tiểu triện, chữ thêm nét sổ dọc để tạo thế cân đối vững chãi. Chữ HẠ (下) vừa chỉ không gian bên dưới, động tác đi xuống, vừa gửi gắm triết lý khiêm cung: biết hạ mình lắng nghe mới có thể dung nạp muôn người.
Câu ví dụ với từ “留下”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈科学家用一生的奉献在祖国大地上留下了永不磨灭的科技创新功勋丰碑。
Lǎo yī bèi kē xué jiā yòng yī shēng de fèng xiàn zài zǔ guó dà dì shàng liú xià le yǒng bù mó miè de kē jì chuàng xīn gōng xūn fēng bēi.
“Các nhà khoa học tiền bối bằng sự cống hiến trọn đời đã để lại lưu lại trên mảnh đất Tổ quốc tấm bia đài công trạng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không bao giờ phai mờ.”
Veteran scientists left behind indelible monuments of sci-tech innovation through lifelong dedication to the motherland.
Từ “留下” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 留下 (liúxià)
留下 (liúxià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “留下” có phiên âm Pinyin là “liúxià”, âm Hán Việt là “LƯU HẠ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “để lại, lưu lại (dấu ấn, kỷ niệm, di sản)” (tiếng Anh: to leave behind, to stay behind).
Chữ 留下 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “留下” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.