生锈 Phồn thể: 生鏽
Minh họa từ vựng 生锈 (shēng xiù)
shēng xiù HÁN VIỆT: SINH TÚ

生锈: gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)

gỉ sét han gỉ cùn mòn (tư duy)

Nghĩa tiếng Anh (English): to rust, to get rusty, rusted

Nét viết & luyện viết chữ 生锈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 生

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.” — Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

生
shēng SINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ 生 (BỘ SINH • 5 nét): Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.
Thành phần cấu tạo chữ:
生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

锈
xiù TÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rỉ sét, ăn mòn

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ TÚ (锈, phồn thể: 鏽): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 生锈 (SINH TÚ: gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)).

Câu ví dụ với từ “生锈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

跨海大桥的特种高耐候性耐候钢主梁结构经过数十道纳米防腐涂装,能够确保百年服役期内绝不发生内部生锈腐蚀。

Kuà hǎi dà qiáo de tè zhǒng gāo nài hòu xìng nài hòu gāng zhǔ liáng jié gòu jīng guò shù shí dào nà mǐ fáng fǔ tú zhuāng, néng gòu què bǎo bǎi nián fú yì qī nèi jué bù fā shēng nèi bù shēng xiù fǔ shí.

“Kết cấu xà chủ bằng thép chống chịu thời tiết cao đặc chủng của cây cầu vượt biển trải qua hàng chục lớp sơn phủ chống ăn mòn nano, có thể bảo đảm trong suốt thời gian phục vụ trăm năm tuyệt đối không xảy ra hiện tượng han gỉ gỉ sét ăn mòn bên trong.”

The cross-sea bridge weathering-steel girders coated with nano anti-corrosion materials ensure zero internal rust over a century.

Ví dụ #2

深刻领悟“生锈”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shēng xiù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “生锈” (gỉ sét, han gỉ - SINH TÚ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "生锈" (gỉ sét, han gỉ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “生锈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 生锈 (shēng xiù)

生锈 (shēng xiù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “生锈” có phiên âm Pinyin là “shēng xiù”, âm Hán Việt là “SINH TÚ”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gỉ sét, han gỉ; cùn mòn (tư duy)” (tiếng Anh: to rust, to get rusty, rusted).

Chữ 生锈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “生锈” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 生. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-02-03T18:10:05+07:00