猬
Minh họa từ vựng 猬 (wèi)
wèi HÁN VIỆT: VỊ

猬: nhím; con nhím

nhím con nhím

Nét viết & luyện viết chữ 猬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (猬, phồn thể: 蝟): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猬
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhím; con nhím

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ VỊ (猬, phồn thể: 蝟): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “猬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

诸事猬集

zhūshì wèi jí

“Trăm việc bộn bề”

Ví dụ #2

海刺猬海胆生活在海底。

Hǎi cìwèi hǎidǎn shēnghuó zài hǎidǐ.

“Nhím biển sống dưới đáy biển.”

Từ “猬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猬 (wèi)

猬 (wèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猬” có phiên âm Pinyin là “wèi”, âm Hán Việt là “VỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhím; con nhím”.

Chữ 猬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猬” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-05T13:52:04+07:00