熙熙攘攘
Minh họa từ vựng 熙熙攘攘 (xīxīrǎngrǎng)
xīxīrǎngrǎng HÁN VIỆT: HI HI NHƯƠNG NHƯƠNG

熙熙攘攘: nhộn nhịp; đông đúc; dập dìu; đông nườm nượp; xì xì xào xào

nhộn nhịp đông đúc dập dìu đông nườm nượp xì xì xào xào

Nét viết & luyện viết chữ 熙熙攘攘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 熙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (68 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HY (熙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

熙
xīxīrǎngrǎng HI HI NHƯƠNG NHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhộn nhịp; đông đúc; dập dìu; đông nườm nượp; xì xì xào xào

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ HY (熙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét.

攘
xīxīrǎngrǎng HI HI NHƯƠNG NHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhộn nhịp; đông đúc; dập dìu; đông nườm nượp; xì xì xào xào

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ NHƯƠNG (攘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 20 nét.

Câu ví dụ với từ “熙熙攘攘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

市场里熙熙攘攘的。

shìchǎng lǐ xīxīrǎngrǎng de.

“Trong chợ rất đông đúc.”

Ví dụ #2

商场外面熙熙攘攘。

shāngchǎng wàimiàn xīxīrǎngrǎng.

“Bên ngoài trung tâm đông nườm nượp.”

Từ “熙熙攘攘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 熙熙攘攘 (xīxīrǎngrǎng)

熙熙攘攘 (xīxīrǎngrǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “熙熙攘攘” có phiên âm Pinyin là “xīxīrǎngrǎng”, âm Hán Việt là “HI HI NHƯƠNG NHƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhộn nhịp; đông đúc; dập dìu; đông nườm nượp; xì xì xào xào”.

Chữ 熙熙攘攘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “熙熙攘攘” có tổng cộng 68 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-24T07:11:40+07:00