浅 Phồn thể: 淺
Minh họa từ vựng 浅 (qiǎn)
qiǎn HÁN VIỆT: THIỂN

浅: nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)

nông cạn nhạt (màu sắc) nông cạn (kiến thức)

Nghĩa tiếng Anh (English): shallow, superficial, light (color)

Nét viết & luyện viết chữ 浅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浅
qiǎn THIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ THIỂN (浅, phồn thể: 淺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 戈 (QUA).

Câu ví dụ với từ “浅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

水墨画大师以深浅浓淡相宜的灵动墨色,在宣纸上勾勒出江南水乡烟雨朦胧的迷人意境。

Shuǐ mò huà dà shī yǐ shēn qiǎn nóng dàn xiāng yí de líng dòng mò sè, zài xuān zhǐ shàng gōu lè chū jiāng nán shuǐ xiāng yān yǔ méng lóng de mí rén yì jìng.

“Bậc thầy tranh thủy mặc với sắc mực đậm nhạt hòa quyện tinh tế đã phác họa trên nền giấy xuyến bức tranh phong cảnh sông nước Giang Nam khói sương mờ ảo đầy mê hoặc.”

The ink painting master outlined the enchanting misty Jiangnan water town with perfectly shaded light and deep ink tones.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“浅”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ qiǎn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “浅” (nông, cạn - TIÊN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "浅" (nông, cạn) is crucial.

Từ “浅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浅 (qiǎn)

浅 (qiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “浅” có phiên âm Pinyin là “qiǎn”, âm Hán Việt là “THIỂN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nông, cạn; nhạt (màu sắc); nông cạn (kiến thức)” (tiếng Anh: shallow, superficial, light (color)).

Chữ 浅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浅” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2024-07-27T17:52:17+07:00