毛茸茸
Minh họa từ vựng 毛茸茸 (máoróngróng)
máoróngróng HÁN VIỆT: MAO NHUNG NHUNG

毛茸茸: lông xù; lông lồm xồm; lông lá xồm xoàm; lông lá xồm xàm

lông xù lông lồm xồm lông lá xồm xoàm lông lá xồm xàm

Nét viết & luyện viết chữ 毛茸茸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.” — Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毛
máo MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông, tóc; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ)

Bộ 毛 (BỘ MAO • 4 nét): Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.
Thành phần cấu tạo chữ:
毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

茸
róng NHUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm mại, có sương mai; nụ, mầm

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ NHUNG (茸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “毛茸茸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

毛茸茸的兔子非常可爱。

máoróngróng de tùzi fēicháng kě'ài.

“Con thỏ lông mềm cực kì dễ thương.”

Ví dụ #2

她喜欢那毛茸茸的小狗。

tā xǐhuan nà máoróngróng de xiǎogǒu.

“Cô ấy thích chú chó con lông xù đó.”

Từ “毛茸茸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 毛茸茸 (máoróngróng)

毛茸茸 (máoróngróng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “毛茸茸” có phiên âm Pinyin là “máoróngróng”, âm Hán Việt là “MAO NHUNG NHUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lông xù; lông lồm xồm; lông lá xồm xoàm; lông lá xồm xàm”.

Chữ 毛茸茸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “毛茸茸” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 毛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-03-28T19:17:33+07:00