毛泽东
Minh họa từ vựng 毛泽东 (Máo Zédōng)
Máo Zédōng HÁN VIỆT: MAO TRẠCH ĐÔNG

毛泽东: Mao Trạch Đông

Mao Trạch Đông

Nét viết & luyện viết chữ 毛泽东

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.” — Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毛
máo MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông, tóc; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ)

Bộ 毛 (BỘ MAO • 4 nét): Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.
Thành phần cấu tạo chữ:
毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

泽
Máo Zédōng MAO TRẠCH ĐÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mao Trạch Đông

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ TRẠCH (泽, phồn thể: 澤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).

东
dōng ĐÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phía đông, hướng đông

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (TRONG PHỒN THỂ 東) (Cây cối rừng xanh sừng sững đón ánh bình minh.) 日 BỘ NHẬT (LỒNG TRONG PHỒN THỂ 東) (Mặt trời bừng nở xua tan màn sương sớm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.

Câu ví dụ với từ “毛泽东”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这份报纸提到毛泽东。

Zhè fèn bàozhǐ tídào Máo Zédōng.

“Tờ báo này có đề cập đến Mao Trạch Đông.”

Ví dụ #2

这一本书介绍了毛泽东。

Zhè yī běn shū jièshào le Máo Zédōng.

“Cuốn sách này đã giới thiệu về Mao Trạch Đông.”

Từ “毛泽东” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 毛泽东 (Máo Zédōng)

毛泽东 (Máo Zédōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “毛泽东” có phiên âm Pinyin là “Máo Zédōng”, âm Hán Việt là “MAO TRẠCH ĐÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Mao Trạch Đông”.

Chữ 毛泽东 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “毛泽东” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 毛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-01T16:41:03+07:00