橙颈山鹧鸪
Minh họa từ vựng 橙颈山鹧鸪 (chéng jǐng shān zhè gū)
chéng jǐng shān zhè gū HÁN VIỆT: SẬP CẢNH SƠN CHÁ CÔ

橙颈山鹧鸪: gà so cổ hung

gà so cổ hung

Nét viết & luyện viết chữ 橙颈山鹧鸪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (56 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橙
chéng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả cam, cây cam; màu da cam

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 癶 BÁT (Hai bàn chân xoạc ra hai bên chuẩn bị leo trèo.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.)

Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).

颈
jǐng CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ, họng

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

鹧
zhè GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim ngói

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ GIÁ (鹧, phồn thể: 鷓): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét.

鸪
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim chàng vịt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ CÔ (鸪, phồn thể: 鴣): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “橙颈山鹧鸪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

橙颈山鹧鸪在森林中生活。

Chéng jǐng shān zhè gū zài sēnlín zhōng shēnghuó.

“Gà so cổ hung sống trong rừng.”

Từ “橙颈山鹧鸪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 橙颈山鹧鸪 (chéng jǐng shān zhè gū)

橙颈山鹧鸪 (chéng jǐng shān zhè gū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “橙颈山鹧鸪” có phiên âm Pinyin là “chéng jǐng shān zhè gū”, âm Hán Việt là “SẬP CẢNH SƠN CHÁ CÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gà so cổ hung”.

Chữ 橙颈山鹧鸪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “橙颈山鹧鸪” có tổng cộng 56 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-01-16T10:31:05+07:00