榕树
Minh họa từ vựng 榕树 (róngshù)
róngshù HÁN VIỆT: DONG THỤ

榕树: cây đa

cây đa

Nét viết & luyện viết chữ 榕树

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 榕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (榕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

榕
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây đa

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ DUNG (榕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét.

树
shù THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây, cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Thân cây gỗ vươn cành đón nắng.) 又 BÀN TAY CHĂM BÓN (Bàn tay con người cần cù vun gốc tỉa cành.) 寸 BỘ THỐN (Đo đạc tấc gang nề nếp kỷ cương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”

Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.

Câu ví dụ với từ “榕树”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们正要去看世界上最大的榕树。

wǒmen zhèngyào qù kàn shìjiè shàng zuìdà de róngshù.

“Chúng tôi đang muốn đến xem cây đa lớn nhất thế giới.”

Ví dụ #2

我家门前的榕树枝繁叶茂。

wǒ jiā mén qián de róngshù zhī fán yè mào.

“Cây đa trước nhà tôi cành lá tốt tươi um tùm.”

Từ “榕树” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 榕树 (róngshù)

榕树 (róngshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “榕树” có phiên âm Pinyin là “róngshù”, âm Hán Việt là “DONG THỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây đa”.

Chữ 榕树 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “榕树” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-04-13T09:01:40+07:00