样 Phồn thể: 樣
Minh họa từ vựng 样 (yàng)
yàng HÁN VIỆT: DẠNG

样: hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)

hình mẫu kiểu dáng mẫu vật (yàngpǐn) loại (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): appearance, shape, sample, pattern, kind, type

Nét viết & luyện viết chữ 样

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 样

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.” — Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

样
yàng DẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây gỗ, khuôn mẫu khắc bằng gỗ thời xưa.) 羊 DƯƠNG (Con dê (biểu tượng của sự tốt lành), đóng vai trò biểu âm (yáng -> yàng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.”

Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.

Câu ví dụ với từ “样”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过千百次反复试制与工艺改进,该型号航空关键轴承工程样件的各项疲劳寿命指标完全达到国际顶尖水准。

Jīng guò qiān bǎi cì fǎn fù shì zhì yǔ gōng yì gǎi jìn, gāi xíng hào háng kōng guān jiàn zhóu chéng gōng chéng yàng jiàn de gè xiàng pí láo shòu mìng zhǐ biāo wán quán dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.

“Trải qua hàng ngàn lần cải tiến quy trình và chế tạo thử lặp đi lặp lại, tất cả các chỉ tiêu tuổi thọ mỏi của chi tiết mẫu vật mẫu hình mẫu công trình ổ trục then chốt hàng không thuộc dòng này đã hoàn toàn đạt chuẩn đỉnh cao quốc tế.”

Through repeated trial production, fatigue life indicators of the bearing engineering sample reached top tiers.

Từ “样” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 样 (yàng)

样 (yàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “样” có phiên âm Pinyin là “yàng”, âm Hán Việt là “DẠNG”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)” (tiếng Anh: appearance, shape, sample, pattern, kind, type).

Chữ 样 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “样” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-09-30T09:10:02+07:00