极限 Phồn thể: 極限
Minh họa từ vựng 极限 (jí xiàn)
jí xiàn HÁN VIỆT: CỰC HẠN

极限: cực hạn, giới hạn tối đa, tột đỉnh

cực hạn giới hạn tối đa tột đỉnh

Nghĩa tiếng Anh (English): limit, ultimate boundary, extreme limit

Nét viết & luyện viết chữ 极限

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 极

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

极
jí CỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cực kỳ, vô cùng; cực (Nam cực, Bắc cực)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CỰC (极, phồn thể: 極): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 太极拳 (THÁI CỰC QUYỀN: Thái Cực Quyền (môn võ/dưỡng sinh)), 北极 (BẮC CỰC: Bắc Cực).

限
jí xiàn CỰC HẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cực hạn, giới hạn tối đa, tột đỉnh

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái gò PHỤ (阝) núi cao, Bên phải quẻ CẤN (艮) dừng vào nhìn xa. HẠN (限) là ranh giới chắn qua, Biết dừng đúng lúc mới là khôn ngoan.”

Chữ HẠN (限) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ PHỤ (阝) bên trái chỉ sườn núi, bậc đất cao và chữ CẤN (艮) bên phải vừa biểu âm vừa mang nghĩa ngoái đầu nhìn lại, dừng bước trước chướng ngại. Hình ảnh vách núi cao chắn ngang tầm mắt khiến bước chân không thể vượt qua tạo nên nghĩa gốc là cách trở, ranh giới và mức độ quy định. Chữ nhắc nhở con người biết tôn trọng giới hạn và vượt lên chính mình.

Câu ví dụ với từ “极限”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国自主研制的载人潜水器“奋斗者”号成功坐底马里亚纳海沟万米深渊,创造了人类深海载人深潜的极限科学奇迹。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de zài rén qián shuǐ qì "fèn dòu zhě" hào chéng gōng zuò dǐ mǎ lǐ yà nà hǎi gōu wàn mǐ shēn yuān, chuàng zào le rén lèi shēn hǎi zài rén shēn qián de jí xiàn kē xué qí jì.

“Tàu lặn có người lái 'Phấn Đấu Giả' do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã chạm đáy thành công vực thẳm vạn mét của rãnh Mariana, kiến tạo nên kỳ tích khoa học cực hạn về lặn biển sâu có người lái của nhân loại.”

The 'Fendouzhe' manned submersible successfully reached the 10,000-meter bottom of the Mariana Trench, setting science limit records.

Ví dụ #2

深刻领悟“极限”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jí xiàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “极限” (cực hạn, giới hạn tối đa, tột đỉnh - CỰC HẠN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "极限" (cực hạn, giới hạn tối đa, tột đỉnh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “极限” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 极限 (jí xiàn)

极限 (jí xiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “极限” có phiên âm Pinyin là “jí xiàn”, âm Hán Việt là “CỰC HẠN”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cực hạn, giới hạn tối đa, tột đỉnh” (tiếng Anh: limit, ultimate boundary, extreme limit).

Chữ 极限 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “极限” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-09-20T18:40:52+07:00