朗读: đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng
Nghĩa tiếng Anh (English): to read aloud, to recite clearly and sonorously
Nét viết & luyện viết chữ 朗读
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÃNG (朗): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 开朗 (KHAI LÃNG: vui vẻ, cởi mở, hoạt bát; thoáng đãng), 朗读 (LÃNG ĐỘC: đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng), 晴朗 (TÌNH LÃNG: nắng ráo, quang đãng, trời trong xanh không gợn mây).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng
Chữ LÃNG (朗): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 开朗 (KHAI LÃNG: vui vẻ, cởi mở, hoạt bát; thoáng đãng), 朗读 (LÃNG ĐỘC: đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng), 晴朗 (TÌNH LÃNG: nắng ráo, quang đãng, trời trong xanh không gợn mây).
đọc
Câu thơ nhớ chữ: “Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.”
Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.
Câu ví dụ với từ “朗读”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在书香校园晨读活动中,青年学子们声情并茂地朗读中华古典名篇佳作,朗朗书声回荡在清晨美丽的校园之中。
Zài shū xiāng xiào yuán chén dú huó dòng zhōng, qīng nián xué zǐ men shēng qíng bìng mào dì lǎng dú zhōng huá gǔ diǎn míng piān jiā zuò, lǎng lǎng shū shēng huí dàng zài qīng chén měi lì de xiào yuán zhī zhōng.
“Trong hoạt động đọc sách buổi sớm của khuôn viên trường học tràn ngập hương thơm sách vở, các bạn sinh viên trẻ tuổi đã đọc diễn cảm truyền cảm các áng văn thơ kinh điển xuất sắc của dân tộc, tiếng đọc sách vang vọng ngân nga khắp khuôn viên trường tươi đẹp lúc ban mai.”
In morning reading sessions, students recited classical masterpieces sonorously, with resonant voices echoing across campus.
深刻领悟“朗读”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lǎng dú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “朗读” (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng - LÃNG ĐẬU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "朗读" (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “朗读” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朗读 (lǎng dú)
朗读 (lǎng dú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “朗读” có phiên âm Pinyin là “lǎng dú”, âm Hán Việt là “LÃNG ĐỘC”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng” (tiếng Anh: to read aloud, to recite clearly and sonorously).
Chữ 朗读 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “朗读” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.