有效负载
Minh họa từ vựng 有效负载 (yǒuxiào fùzǎi)
yǒuxiào fùzǎi HÁN VIỆT: HỮU HIỆU PHỤ TẢI

有效负载: tải trọng hiệu quả

tải trọng hiệu quả

Nét viết & luyện viết chữ 有效负载

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 有

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.” — Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

有
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”

Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

效
xiào HIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiệu quả; công hiệu; công dụng

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).

负
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gánh vác; mang theo; âm (số âm/điện tích âm); thua

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).

载
yǒuxiào fùzǎi HỮU HIỆU PHỤ TẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tải trọng hiệu quả

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chiến XA (车) chở nặng đường dài, Giáo QUA (戈) chữ THẬP (十) miệt mài hộ thân. TẢI (载) đạo tải cả mùa xuân, Ngàn năm sử sách ghi phần công lao.”

Chữ TẢI (载, phồn thể 載) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车/車 - chiếc xe) đóng vai trò biểu ý và phần cấu trúc chữ TAI (𢦒, gồm chữ THẬP 十 và bộ QUA 戈) đóng vai trò biểu âm. Vì xe cộ là phương tiện dùng để chở người và hàng hóa đi xa nên chữ mang nghĩa gốc là chuyên chở, vận tải, chứa đựng (như trong VĂN DĨ TẢI ĐẠO - văn chương dùng để chở đạo lý). Bên cạnh đó, chữ còn có nghĩa là đăng tải trên sách báo và chỉ đơn vị năm tháng dài lâu (THIÊN TẢI - ngàn năm).

Câu ví dụ với từ “有效负载”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

火箭的有效负载很重要。

Huǒjiàn de yǒuxiào fùzǎi hěn zhòngyào.

“Tải trọng hiệu quả của tên lửa rất quan trọng.”

Từ “有效负载” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 有效负载 (yǒuxiào fùzǎi)

有效负载 (yǒuxiào fùzǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “有效负载” có phiên âm Pinyin là “yǒuxiào fùzǎi”, âm Hán Việt là “HỮU HIỆU PHỤ TẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tải trọng hiệu quả”.

Chữ 有效负载 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “有效负载” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-22T20:32:37+07:00