曼联
Minh họa từ vựng 曼联 (mànlián)
mànlián HÁN VIỆT: MẠN LIÊN

曼联: Manchester United; câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Anh

Manchester United câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Anh

Nét viết & luyện viết chữ 曼联

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠN (曼): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曼
mànlián MẠN LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Manchester United; câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Anh

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 4 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ MẠN (曼): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 11 nét.

联
mànlián MẠN LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Manchester United; câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Anh

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).

Câu ví dụ với từ “曼联”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢看曼联的比赛。

Wǒ xǐhuān kàn mànlián de bǐsài.

“Tôi thích xem trận đấu của Manchester United.”

Từ “曼联” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 曼联 (mànlián)

曼联 (mànlián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “曼联” có phiên âm Pinyin là “mànlián”, âm Hán Việt là “MẠN LIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Manchester United; câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng ở Anh”.

Chữ 曼联 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “曼联” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-11-05T08:55:47+07:00