无可奈何: bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao
Nghĩa tiếng Anh (English): helpless, to have no alternative, without recourse
Nét viết & luyện viết chữ 无可奈何
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không, không có (vô)
Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).
có thể; quả là, thật là; nhưng mà
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”
Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.
bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao
Chữ NẠI (奈): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无可奈何 (VÔ KHẢ NẠI HÀ: bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao).
Hà (họ Hà; Họ Hà (dòng họ cổ xưa lâu đời, phong thái ung dung tự tại, hòa nhã ôn nhu).).
Chữ HÀ (何): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 何必 (HÀ TẤT: hà tất, việc gì phải, đâu cần), 何况 (HÀ HUỐNG: hơn nữa, huống hồ, huống chi), 如何 (NHƯ HÀ: như thế nào, làm sao, ra sao).
Câu ví dụ với từ “无可奈何”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
过去面对干旱风沙肆虐与土地荒漠化侵蚀,老百姓只能无可奈何地背井离乡;如今经过综合治理,昔日荒原变成了绿洲。
Guò qù miàn duì gān hàn fēng shā sì nüè yǔ tǔ dì huāng mò huà qīn shí, lǎo bǎi xìng zhǐ néng wú kě nài hé dì bèi jǐng lí xiāng ; rú jīn jīng guò zōng hé zhì lǐ, xī rì huāng yuán biàn chéng le lǜ zhōu.
“Trước đây đứng trước sự xâm thực hoang mạc hóa đất đai cùng gió cát hạn hán hoành hành, bà con nhân dân chỉ đành bất đắc dĩ ngậm ngùi rời bỏ quê hương; ngày nay trải qua chỉnh trang tổng hợp, mảnh đất hoang tàn năm xưa đã biến thành ốc đảo trù phú.”
In the past, villagers left home helplessly before desertification; today, after ecological remediation, deserts turned into oases.
深刻领悟“无可奈何”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wú kě nài hé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “无可奈何” (bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao - VÔ KHẢ NẠI HÀ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "无可奈何" (bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “无可奈何” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 无可奈何 (wú kě nài hé)
无可奈何 (wú kě nài hé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “无可奈何” có phiên âm Pinyin là “wú kě nài hé”, âm Hán Việt là “VÔ KHẢ NẠI HÀ”, thuộc từ loại Thành ngữ và có nghĩa tiếng Việt là: “bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao” (tiếng Anh: helpless, to have no alternative, without recourse).
Chữ 无可奈何 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “无可奈何” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 无. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.