斑鼯猴
Minh họa từ vựng 斑鼯猴 (bān wú hóu)
bān wú hóu HÁN VIỆT: BAN NGÔ HẦU

斑鼯猴: chồn dơi

chồn dơi

Nét viết & luyện viết chữ 斑鼯猴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (44 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斑
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

鼯
wú NGÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóc bay

Bộ 鼠 (BỘ THỬ • 13 nét): Con chuột nhanh nhẹn gặm nhấm đồ ăn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鼠 THỬ (Con chuột nhanh nhẹn gặm nhấm đồ ăn.)

Chữ NGÔ (鼯): thuộc bộ THỬ (鼠), gồm 20 nét.

猴
hóu HẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con khỉ

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ).

Câu ví dụ với từ “斑鼯猴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

斑鼯猴喜欢夜间活动。

Bān wú hóu xǐ huān yè jiān huó dòng.

“Chồn dơi thích hoạt động vào ban đêm.”

Từ “斑鼯猴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斑鼯猴 (bān wú hóu)

斑鼯猴 (bān wú hóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斑鼯猴” có phiên âm Pinyin là “bān wú hóu”, âm Hán Việt là “BAN NGÔ HẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chồn dơi”.

Chữ 斑鼯猴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斑鼯猴” có tổng cộng 44 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-09-03T15:39:05+07:00