斑林狸
Minh họa từ vựng 斑林狸 (bān lín lí)
bān lín lí HÁN VIỆT: BAN LÂM LI

斑林狸: cầy gấm; cáo vằn

cầy gấm cáo vằn

Nét viết & luyện viết chữ 斑林狸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斑
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét, thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

林
lín LÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY MỘC BÊN TRÁI (Cây gỗ xanh tươi nhường nét nép mình.) 木 CÂY MỘC BÊN PHẢI (Cây gỗ thứ hai kề vai đứng sát tạo thành rừng cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Chữ LÂM (林) là chữ hội ý, ghép từ hai chữ Mộc (木) đứng cạnh nhau. Một cây đơn độc dễ bị quật ngã trước bão giông, nhưng hai cây cùng đứng kề bên sẽ tạo thành cụm rừng râm mát, nâng đỡ chở che cho nhau.

狸
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con lửng chó

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ LY (狸): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “斑林狸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

斑林狸在夜间活动。

Bān lín lí zài yèjiān huódòng.

“Cầy gấm hoạt động vào ban đêm.”

Từ “斑林狸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斑林狸 (bān lín lí)

斑林狸 (bān lín lí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斑林狸” có phiên âm Pinyin là “bān lín lí”, âm Hán Việt là “BAN LÂM LI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cầy gấm; cáo vằn”.

Chữ 斑林狸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斑林狸” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-06-21T16:09:29+07:00