整顿: chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự
Nghĩa tiếng Anh (English): to rectify, to reorganize, to consolidate, cleanup
Nét viết & luyện viết chữ 整顿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
toàn bộ, trọn vẹn, nguyên vẹn; chỉnh đốn
Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).
bữa (ăn), trận (đòn) [lượng từ]
Chữ ĐỐN (顿, phồn thể: 頓): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 凵 (KHẢM) + 乚 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顿时 (ĐỐN THỜI: ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 整顿 (CHỈNH ĐỐN: chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự).
Câu ví dụ với từ “整顿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家深入开展医药领域腐败问题集中整治与行业作风全面整顿,坚决守护人民群众看病就医切身利益与医保资金安全。
Guó jiā shēn rù kāi zhǎn yī yào lǐng yù fǔ bài wèn tí jí zhōng zhěng zhì yǔ háng yè zuò fēng quán miàn zhěng dùn, jiān jué shǒu hù rén mín qún zhòng kàn bìng jiù yī qiè shēn lì yì yǔ yī bǎo zī jīn ān quán.
“Nhà nước đi sâu triển khai chỉnh đốn chấn chỉnh toàn diện tác phong ngành nghề cùng việc xử lý tập trung vấn đề tham nhũng trong lĩnh vực y dược, kiên quyết bảo vệ an toàn nguồn quỹ bảo hiểm y tế và lợi ích thiết thân khám chữa bệnh của quần chúng nhân dân.”
The state conducts comprehensive cleanups of pharmaceutical sector corruption to safeguard healthcare funds and public welfare.
深刻领悟“整顿”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhěng dùn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “整顿” (chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự - CHỈNH ĐỐN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "整顿" (chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “整顿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 整顿 (zhěng dùn)
整顿 (zhěng dùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “整顿” có phiên âm Pinyin là “zhěng dùn”, âm Hán Việt là “CHỈNH ĐỐN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự” (tiếng Anh: to rectify, to reorganize, to consolidate, cleanup).
Chữ 整顿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “整顿” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.