整整
Minh họa từ vựng 整整 (zhěngzhěng)
zhěngzhěng HÁN VIỆT: CHỈNH CHỈNH

整整: tròn, đúng trọn vẹn, suốt (thời gian dài)

tròn đúng trọn vẹn suốt (thời gian dài)

Nghĩa tiếng Anh (English): whole, entire, full (of time/quantity)

Nét viết & luyện viết chữ 整整

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 整

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

整
zhěng CHỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

toàn bộ, trọn vẹn, nguyên vẹn; chỉnh đốn

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỈNH (整): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 16 nét, thành phần: 攵 (PHÁC) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 整理 (CHỈNH LÝ: chỉnh lý, thu dọn, sắp xếp), 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 调整 (ĐIỀU CHỈNH: điều chỉnh, sắp xếp lại), 完整 (HOÀN CHỈNH: hoàn chỉnh, nguyên vẹn, trọn vẹn).

Câu ví dụ với từ “整整”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈地质学家在青藏高原高寒缺氧的极端环境中坚守了整整三十年,填补了国家多项地质考察空白。

Lǎo yī bèi dì zhì xué jiā zài qīng zàng gāo yuán gāo hán quē yǎng de jí duān huán jìng zhōng jiān shǒu le zhěng zhěng sān shí nián, tián bǔ le guó jiā duō xiàng dì zhì kǎo chá kòng bái.

“Các nhà địa chất học tiền bối đã bám trụ kiên cường đúng trọn vẹn suốt ba mươi năm ròng trong môi trường cực đoan thiếu oxy giá rét vùng cao của cao nguyên Thanh Tạng, bù đắp nhiều khoảng trống khảo sát địa chất của đất nước.”

Veteran geologists persevered in extreme environments on the plateau for a full 30 years, filling geological blanks.

Từ “整整” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 整整 (zhěngzhěng)

整整 (zhěngzhěng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “整整” có phiên âm Pinyin là “zhěngzhěng”, âm Hán Việt là “CHỈNH CHỈNH”, thuộc từ loại Phó từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tròn, đúng trọn vẹn, suốt (thời gian dài)” (tiếng Anh: whole, entire, full (of time/quantity)).

Chữ 整整 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “整整” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 3 Cập nhật: 2022-11-10T10:50:46+07:00