挫败
Minh họa từ vựng 挫败 (cuòbài)
cuòbài HÁN VIỆT: TOẢ BẠI

挫败: thất bại

thất bại

Nét viết & luyện viết chữ 挫败

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢ (挫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挫折 (TOẢ CHIẾT: trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挫
cuò TOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

áp chế; ngăn cản; làm giảm; hỏng; thất bại

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TOẢ (挫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 挫折 (TOẢ CHIẾT: trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời).

败
bài BẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thua, thất bại; đánh bại; tàn úa, hư hỏng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ BẠI (败, phồn thể: 敗): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 败坏 (BẠI HOẠI: làm hư hỏng, làm bại hoại, làm ô danh), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát).

Câu ví dụ với từ “挫败”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在比赛中挫败了。

tā zài bǐsài zhōng cuòbài le.

“Anh ấy đã thất bại trong trận đấu.”

Ví dụ #2

这次谈判我们挫败了。

zhè cì tánpàn wǒmen cuòbài le.

“Lần đàm phán này chúng ta đã thất bại.”

Từ “挫败” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挫败 (cuòbài)

挫败 (cuòbài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挫败” có phiên âm Pinyin là “cuòbài”, âm Hán Việt là “TOẢ BẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thất bại”.

Chữ 挫败 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挫败” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-07T16:18:15+07:00