拦路抢劫者: kẻ chặn đường cướp bóc
Nét viết & luyện viết chữ 拦路抢劫者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (43 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAN (拦, phồn thể: 攔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chặn, ngăn lại, cản lại
Chữ LAN (拦, phồn thể: 攔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 阻拦 (TRỞ LAN: ngăn cản, cản lại chặn đường).
đường
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ TÚC bước chân đi, Bên phải chữ CÁC chẳng ngại gì. Mỗi người tiếp bước thành đường lớn, Vạn dặm LỘ trình vững bước đi.”
Chữ LỘ (路) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÚC (足 - bàn chân) biểu ý và chữ CÁC (各 - mỗi người, đi đến) vừa biểu âm vừa gợi nghĩa. Trên mặt đất vốn chưa có đường, khi mỗi người (CÁC 各) đều đặt bước chân (TÚC 足) qua lại nhiều lần thì thành lối đi. Chữ LỘ không chỉ là đường giao thông mà còn nhắc nhở rằng hành trình vạn dặm đều khởi đầu từ từng bước chân kiên trì.
tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy
Chữ THƯƠNG (抢, phồn thể: 搶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
cướp, cướp bóc; tai kiếp, kiếp nạn, tai họa
Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “拦路抢劫者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
拦路抢劫者被警察抓住了。
Lánlù qiǎngjié zhě bèi jǐngchá zhuā zhù le.
“Kẻ chặn đường cướp bóc đã bị cảnh sát bắt.”
Từ “拦路抢劫者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拦路抢劫者 (lánlù qiǎngjié zhě)
拦路抢劫者 (lánlù qiǎngjié zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拦路抢劫者” có phiên âm Pinyin là “lánlù qiǎngjié zhě”, âm Hán Việt là “LẠN LỘ THƯƠNG KIẾP GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ chặn đường cướp bóc”.
Chữ 拦路抢劫者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拦路抢劫者” có tổng cộng 43 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.