押汇
Minh họa từ vựng 押汇 (yā huì)
yā huì HÁN VIỆT: ÁP HỐI

押汇: chuyển nhượng

chuyển nhượng

Nét viết & luyện viết chữ 押汇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 押

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay THỦ nắm giữ chặt, Chiếc lồng GIÁP khóa kín bưng bốn bề. Chữ ÁP giam giữ, cam thề, Ký tên thế chấp vẹn bề chữ tín.” — Chữ ÁP (押) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ GIÁP (甲 - mai rùa, vỏ cứng) biểu âm. Bàn tay cầm giữ chặt vật trong chiếc lồng kiên cố gợi lên ý nghĩa giam cầm, bắt giữ hay áp giải tội phạm. Từ tục lệ giữ con tin hoặc đóng dấu cam kết thời cổ đại, chữ ÁP (押) phát triển thêm nghĩa ký tên, điểm chỉ và thế chấp tài sản để bảo đảm chữ tín.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

押
yā huì ÁP HỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển nhượng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay THỦ nắm giữ chặt, Chiếc lồng GIÁP khóa kín bưng bốn bề. Chữ ÁP giam giữ, cam thề, Ký tên thế chấp vẹn bề chữ tín.”

Chữ ÁP (押) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ GIÁP (甲 - mai rùa, vỏ cứng) biểu âm. Bàn tay cầm giữ chặt vật trong chiếc lồng kiên cố gợi lên ý nghĩa giam cầm, bắt giữ hay áp giải tội phạm. Từ tục lệ giữ con tin hoặc đóng dấu cam kết thời cổ đại, chữ ÁP (押) phát triển thêm nghĩa ký tên, điểm chỉ và thế chấp tài sản để bảo đảm chữ tín.

汇
huì HỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).

Câu ví dụ với từ “押汇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

银行办理押汇业务很快。

Yínháng bànlǐ yāhuì yèwù hěn kuài.

“Ngân hàng xử lý nghiệp vụ chuyển nhượng rất nhanh.”

Từ “押汇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 押汇 (yā huì)

押汇 (yā huì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “押汇” có phiên âm Pinyin là “yā huì”, âm Hán Việt là “ÁP HỐI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyển nhượng”.

Chữ 押汇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “押汇” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-01-26T13:08:51+07:00