抗忧郁药: thuốc chống trầm cảm
Nét viết & luyện viết chữ 抗忧郁药
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁNG (抗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 对抗 (ĐỐI KHÁNG: đối kháng, chống cự, đối đầu), 反抗 (PHẢN KHÁNG: phản kháng, kháng cự, vùng lên chống lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thuốc chống trầm cảm
Chữ KHÁNG (抗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 对抗 (ĐỐI KHÁNG: đối kháng, chống cự, đối đầu), 反抗 (PHẢN KHÁNG: phản kháng, kháng cự, vùng lên chống lại).
nỗi buồn; lo lắng; điều lo
Chữ ƯU (忧, phồn thể: 憂): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 后顾之忧 (HẬU CỐ CHI ƯU: nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau), 无忧无虑 (VÔ ƯU VÔ LỰ: vô tư lự, thanh thản không chút âu lo muộn phiền), 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
thuốc chống trầm cảm
Chữ ÚC (郁, phồn thể: 鬱): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 忧郁 (ƯU ÚC: u uất, phiền muộn trầm cảm âu sầu).
thuốc
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”
Chữ DƯỢC (药, phồn thể 藥) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới; dạng phồn thể gồm bộ THẢO (艹 - thảo mộc) ở trên và chữ LẠC (樂 - niềm vui, an lạc) ở dưới, mang hàm ý dùng thảo mộc trị khỏi bệnh để đem lại sự an vui cho con người. Sang dạng giản thể (药), phần dưới được lược giản thành chữ ƯỚC (约) biểu âm. Chữ kết tinh trí tuệ y học cổ truyền trong việc dùng cỏ cây thiên nhiên để bảo vệ sức khỏe.
Câu ví dụ với từ “抗忧郁药”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生开了抗忧郁药给我。
Yīshēng kāile kàng yōuyù yào gěi wǒ.
“Bác sĩ đã kê thuốc chống trầm cảm cho tôi.”
Từ “抗忧郁药” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 抗忧郁药 (kàng yōuyù yào)
抗忧郁药 (kàng yōuyù yào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “抗忧郁药” có phiên âm Pinyin là “kàng yōuyù yào”, âm Hán Việt là “KHÁNG ƯU ÚC DƯỢC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thuốc chống trầm cảm”.
Chữ 抗忧郁药 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “抗忧郁药” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.