懈怠: lười biếng; buông thả; buông lỏng; chểnh mảng
Nét viết & luyện viết chữ 懈怠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢI (懈): thuộc bộ TÂM (心), gồm 16 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 角 (GIÁC) + 刀 (ĐAO) + 牛 (NGƯU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lơ là; lơi lỏng; lỏng lẻo; lười biếng; uể oải
Chữ GIẢI (懈): thuộc bộ TÂM (心), gồm 16 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 角 (GIÁC) + 刀 (ĐAO) + 牛 (NGƯU).
biếng nhác; lười biếng; uể oải
Chữ ĐÃI (怠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 怠慢 (ĐÃI MẠN: thất lễ, tiếp đãi không chu đáo; chểnh mảng).
Câu ví dụ với từ “懈怠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他对工作很懈怠。
tā duì gōngzuò hěn xièdài.
“Anh ấy rất chểnh mảng trong công việc.”
懈怠的态度很危险。
xièdài de tàidù hěn wēixiǎn.
“Thái độ lười biếng rất nguy hiểm.”
Từ “懈怠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 懈怠 (xièdài)
懈怠 (xièdài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “懈怠” có phiên âm Pinyin là “xièdài”, âm Hán Việt là “GIẢI ĐÃI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lười biếng; buông thả; buông lỏng; chểnh mảng”.
Chữ 懈怠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “懈怠” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.