弹射座椅: Ghế phóng (ghế tống đẩy phi công ra khi máy bay gặp sự cố)
Nét viết & luyện viết chữ 弹射座椅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (43 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)
Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
bắn (cung, súng), phóng, chiếu (ánh sáng)
Chữ XẠ (射): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét, thành phần: 身 (THÂN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 发射 (PHÁT XẠ: phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)), 反射 (PHẢN XẠ: phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)), 放射 (PHÓNG XẠ: phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ).
tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi
Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).
ghế; ghế dựa; ghế tựa
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.”
Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc.
Câu ví dụ với từ “弹射座椅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
飞行员紧急启动弹射座椅。
Fēixíngyuán jǐnjí qǐdòng tánshè zuò yǐ.
“Phi công khẩn cấp kích hoạt ghế phóng.”
Từ “弹射座椅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 弹射座椅 (tánshè zuò yǐ)
弹射座椅 (tánshè zuò yǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “弹射座椅” có phiên âm Pinyin là “tánshè zuò yǐ”, âm Hán Việt là “ĐÀN XẠ TỌA Ỷ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ghế phóng (ghế tống đẩy phi công ra khi máy bay gặp sự cố)”.
Chữ 弹射座椅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “弹射座椅” có tổng cộng 43 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.