引
Minh họa từ vựng 引 (yǐn)
yǐn HÁN VIỆT: DẪN

引: dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

dẫn dẫn dắt thu hút lôi cuốn trích dẫn

Nghĩa tiếng Anh (English): to lead, to guide, to attract, to quote

Nét viết & luyện viết chữ 引

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 引

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

引
yǐn DẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Câu ví dụ với từ “引”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要坚持以科技创新引领现代化产业体系建设,大力培育和发展新质生产力。

Wǒ men yào jiān chí yǐ kē jì chuàng xīn yǐn lǐng xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì jiàn shè, dà lì péi yù hé fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì.

“Chúng ta phải kiên trì lấy đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ dẫn dắt dẫn đầu xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa, ra sức nuôi dưỡng và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

We must lead the modern industrial system building with sci-tech innovation, fostering new productive forces.

Từ “引” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 引 (yǐn)

引 (yǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “引” có phiên âm Pinyin là “yǐn”, âm Hán Việt là “DẪN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn” (tiếng Anh: to lead, to guide, to attract, to quote).

Chữ 引 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “引” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2022-01-26T15:11:57+07:00